Tin hết hạn
Sản phẩm có thể đã ngừng giao dịch

Tiếng anh tại atlantic đại đồng-từ vựng luật pháp

ID: ADF88A 05/12/2021 Bắc Ninh

99.000 đ

Là thành viên từ 2 năm trước

  • Nhóm sản phẩm Văn phòng phẩm
  • Loại sản phẩm Vở

Từ vựng tiếng Anh về các cơ quan hành pháp, tòa án
• Advocate (ˈædvəkət): Luật sư (Tô cách lan)
• Attorney in fact (əˈtɜːni ɪn fækt): Luật sư đại diện pháp lý cho cá nhân
• Attorney (əˈtɜːni): Luật sư
• Attorney at law (əˈtɜːni ət lɔː): Luật sư hành nghề
• Attorney general (əˈtɜːni ˈdʒenrəl): Luật sư/ ủy viên công tố liên bang, Bộ trưởng tư pháp
• District attorney (ˈdɪstrɪkt əˈtɜːni): Luật sư/ủy viên công tố bang
• Barrister (ˈbærɪstə(r)): Luật sư tranh tụng
• Court, law court, court of law (kɔːt): Tòa án
• Criminal court (ˈkrɪmɪnl kɔːt): Tòa hình sự
• Civil court (ˈsɪvl kɔːt): Tòa dân sự
• County court (ˈkaʊnti kɔːt): Tòa án quận
• Court of appeal / Appellate court (kɔːt əv əˈpiːl): Tòa án phúc thẩm/ chung thẩm/ thượng thẩm
• Court-martial ( kɔːt ˈmɑːʃl): Tòa án quân sự
• Court of claims (kɔːt əv kleɪm): Tòa án khiếu nại
• County attorney (kɔːt əˈtɜːni): Luật sư/ủy viên công tố hạt
• Counsel for the prosecution/ prosecuting counsel (ˈkaʊnsl fə(r) ðə ˌprɒsɪˈkjuːʃn): Luật sư bên nguyên
• Counsel for the defence/ defence counsel (ˈkaʊnsl fə(r) ðə dɪˈfens): Luật sư bào chữa
• Counsel (ˈkaʊnsl): Luật sư
• Executive power (ɪɡˈzekjətɪv ˈpaʊə(r)): Quyền hành pháp
• Executive (ɪɡˈzekjətɪv): Thuộc hành pháp (tổng thống/ thủ tướng)
• High court of justice (haɪ kɔːt əv ˈdʒʌstɪs): Tòa án tối cao
• Judicial power (dʒuˈdɪʃl ˈpaʊə(r)): Quyền tư pháp
HOTLINE:0865.364.826
ĐỐI DIỆN CÂY XĂNG HÚC-ĐẠI ĐỒNG-TIÊN DU-BẮC NINH

Tin rao tương tự

Tin tức liên quan

Cập nhật Tin rao mới nhất

Hấp dẫn nhất của chodocu.com

Liên kết nổi bật