Tin hết hạn
Sản phẩm có thể đã ngừng giao dịch

Tiếng nhật tại atlantic đại đồng-bộ phận cơ thể

ID: 952951 30/11/2021 Bắc Ninh

199.000 đ

Là thành viên từ 6 tháng trước

  • Nhóm sản phẩm Văn phòng phẩm
  • Loại sản phẩm Khác

Từ vựng tiếng Nhật về bộ phận đầu
頭 (Atama) hoặc ヘッド (Heddo): Đầu
顔 (Kao) hoặc フェイス (Feisu): Khuôn mặt
目 (Me) hoặc アイ (Ai): Mắt
眉 (Mayu): Lông mày
鼻 (Hana): Mũi
鼻孔 (Bikou): Lỗ mũi
口 (Kuchi): Miệng
歯 (Ha): Răng
舌 (Shita): Lưỡi
顎 (Ago): Cằm
髪の毛 (Kami no ke) hoặc ヘア (Hea): Tóc
あごひげ (Agohige): Râu cằm
口ひげ (Kuchihige): Ria mép
耳 (Mimi): Tai
耳たぶ (Mimitabu): Dái tai
唇 (Kuchibiru) hoặc リップ (Rippu): Môi
首 (Kubi) hoặc ネック (Nekku): Cổ
額 (Gaku): Trán
こめかみ (Komemami) hoặc テンプル (Tenpuru): Thái dương
まぶた (Mabuta): Mi mắt
まつげ (Matsuge): Lông mi
瞳 (Hitomi): Con ngươi
頬 (Hoho): Má
中指 (Nakayubi): Ngón giữa
薬指 (Kusuriyubi): Ngón đeo nhẫn
小指 (Koyubi): Ngón út
爪 (Tsume): Móng tay, móng chân
足 (Ashi): Bàn chân
脚 (Ashi): Cẳng chân
ふくらはぎ (Fukurahagi): Bắp chân
かかと (Kakato) hoặc ヒール (Hiiru): Gót chân
足の甲 (Ashi no kou): Mu bàn chân
つま先 (Tsumasaki): Đầu ngón chân
頭の膝 (Atama no hiza): Đầu gối


足の裏 (Ashi no ura): Lòng bàn chân
くるぶし (Kurubushi): Mắt cá chân
足の指 (Ashi no yubi): Ngón chân
足の親指 (Oyayubi): Ngón chân cái
足の人差し指 (Hitosashiyubi): Ngón chân trỏ
足の中指 (Nakayubi): Ngón chân giữa
足の薬指 (Kusuriyubi): Ngón chân áp út
足の小指 (Koyubi): Ngón chân út
HOTLINE:0865.364.826
ĐỐI DIỆN CÂY XĂNG HÚC-ĐẠI ĐỒNG-TIÊN DU-BẮC NINH

Tin tức liên quan

Cập nhật Tin rao mới nhất

Hấp dẫn nhất của chodocu.com

Liên kết nổi bật