Xe Tải JAC 1.5Tấn - jac 1T5 giá tốt - Đại Lý Xe Tải JAC Sài Gòn - JAC 1t5 Thùng Bạt -0
Xe Tải JAC 1.5Tấn - jac 1T5 giá tốt - Đại Lý Xe Tải JAC Sài Gòn - JAC 1t5 Thùng Bạt -1
Xe Tải JAC 1.5Tấn - jac 1T5 giá tốt - Đại Lý Xe Tải JAC Sài Gòn - JAC 1t5 Thùng Bạt -2
Xe Tải JAC 1.5Tấn - jac 1T5 giá tốt - Đại Lý Xe Tải JAC Sài Gòn - JAC 1t5 Thùng Bạt 1/3

Tin hết hạn
Sản phẩm có thể đã ngừng giao dịch

Xe Tải JAC 1.5Tấn - jac 1T5 giá tốt - Đại Lý Xe Tải JAC Sài Gòn - JAC 1t5 Thùng Bạt

ID: 7B8023 26/02/2019 Bình Dương

295.000.000 đ

Là thành viên từ 2 năm trước

  • Nhóm sản phẩm Ô tô
  • Hãng sản xuất Hãng khác
  • Kiểu dáng xe Xe thương mại
  • Hộp số Số hỗn hợp
  • Chỗ ngồi Dưới 4 chỗ
  • Số km đã đi Dưới 10.000km
  • Đời xe Sau 2010

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ Ô TÔ PHÚ MẪN

CHUYÊN BÁN XE TẢI TRẢ GÓP HỖ TRỢ VAY VỐN NGÂN HÀNG

HOTLINE: 0902992366 TƯ VẤN 24/7
Đc: 10/09 QL13 VĨNH PHÚ THUẬN AN BÌNH DƯƠNG
Website: www.otophuman.com.vn
GIỚI THIỆU :
Xe tải jac 1.5 tấn X150 là dòng xe tải nhỏ nằm trong dòng X- Serise thế hệ mới được sản xuất theo tiêu chuẩn khí thải Euro 4 tiên tiến, được nâng cấp về chất lượng cũng như là mẫu mã. Với chất lượng động cơ tuyệt đỉnh được bảo hành lên đến 5 năm để đảm bảo chất lượng vượt trội. Cam kết đem đến cho khách hàng sản phẩm tốt và chất lượng nhất.

Mới đây, thương hiệu JAC rất vinh dự khi trở thành 1 trong 10 thương hiệu xe chất lượng nhất tại Việt Nam 2018, nâng tầm thương hiện và dần khẳng định mình trên thị trường
_ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

XE TẢI JAC CÓ MUI

XE TẢI JAC THÙNG KÍN

Số loại

1025/X150TB

1025/X150TK

Trọng lượng bản thân

1870 KG

1870 KG

Cầu trước

1020 KG

1020 KG

Cầu sau

850 KG

850 KG

Tải trọng cho phép chở

1490 KG

1490 KG

Số người cho phép chở

2 Người

2 Người

Trọng lượng toàn bộ

3490 KG

3490 KG

Kích thước xe (D x R x C)

5335 x 1750 x 2430 mm

5335 x 1710 x 2430 mm

Kích thước lòng thùng hàng

3200 x 1610 x 1200/1550 mm

3200 x 1630 x 1550/--- mm

Khoảng cách trục

2600 mm

2600 mm

Vết bánh xe trước / sau

1360/1180 mm

1360/1180 mm

Số trục

2

2

Công thức bánh xe

4 x 2

4 x 2

Loại nhiên liệu

Diesel

Diesel

ĐỘNG CƠ

Nhãn hiệu động cơ

4A1-68C43

4A1-68C43

Loại động cơ

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích

1809 cm3

1809 cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay

50 kW/ 3200 v/ph

50 kW/ 3200 v/ph

HỆ THỐNG LỐP

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV

02/04/---/---/---

02/04/---/---/---

Lốp trước / sau

6.00 - 13 /6.00 - 13

6.00 - 13 /6.00 - 13

HỆ THỐNG PHANH

Phanh trước /Dẫn động

Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không

Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không

Phanh sau /Dẫn động

Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không

Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực

Tin rao tương tự

Tin tức liên quan

Cập nhật Tin rao mới nhất

Hấp dẫn nhất của chodocu.com

Liên kết nổi bật